TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚

yà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞

Âm Hán Việt Á
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱一业,⿻𮯰丷 Mọi âm Hán Việt của chữ: á, a

亚 nghĩa là thứ hai, kế tiếp.

Nghĩa của 亚

yà

Áphồn thể 亞
  1. Thứ hai
  2. Kế tiếp
  3. Kém
  4. Phụ-
  5. Tiếng Đài Loan đọc là yǎ

Yà

Áphồn thể 亞tên riêng
  1. Châu Á
  2. Người châu Á
  3. Tiếng Đài Loan đọc là Yǎ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亚

Đồng nghĩa

Từ ghép có 亚

Câu hỏi thường gặp

亚 nghĩa là gì?

亚 (yà, yà) nghĩa là thứ hai, kế tiếp.

亚 đọc thế nào?

亚 đọc là yà (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚 là gì?

Âm Hán Việt của 亚 là "á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.