亚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亞
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱一业,⿻丷 Mọi âm Hán Việt của chữ: á, a
亚 nghĩa là thứ hai, kế tiếp.
Nghĩa của 亚
yà
Áphồn thể 亞- Thứ hai
- Kế tiếp
- Kém
- Phụ-
- Tiếng Đài Loan đọc là yǎ
Yà
Áphồn thể 亞tên riêng- Châu Á
- Người châu Á
- Tiếng Đài Loan đọc là Yǎ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 亚
Câu hỏi thường gặp
亚 nghĩa là gì?
亚 (yà, yà) nghĩa là thứ hai, kế tiếp.
亚 đọc thế nào?
亚 đọc là yà (pinyin).
Âm Hán Việt của 亚 là gì?
Âm Hán Việt của 亚 là "á".