TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚哈

Yàhā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞哈

Âm Hán Việt Á CÁP

亚哈 nghĩa là A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22.

Nghĩa của 亚哈

Yàhā

Á CÁPphồn thể 亞哈tên riêng
  1. A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22

Câu hỏi thường gặp

亚哈 nghĩa là gì?

亚哈 (yàhā) nghĩa là A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22.

亚哈 đọc thế nào?

亚哈 đọc là Yàhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚哈 là gì?

Âm Hán Việt của 亚哈 là "á cáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.