TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚比玉

Yàbǐyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞比玉

Âm Hán Việt Á TỶ NGỌC

亚比玉 nghĩa là Abiud (con trai của Zerubbabel).

Nghĩa của 亚比玉

Yàbǐyù

Á TỶ NGỌCphồn thể 亞比玉tên riêng
  1. Abiud (con trai của Zerubbabel)

Câu hỏi thường gặp

亚比玉 nghĩa là gì?

亚比玉 (yàbǐyù) nghĩa là Abiud (con trai của Zerubbabel).

亚比玉 đọc thế nào?

亚比玉 đọc là Yàbǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚比玉 là gì?

Âm Hán Việt của 亚比玉 là "á tỷ ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.