TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亚硫酸

yàliúsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亞硫酸

Âm Hán Việt Á LƯU TOAN

亚硫酸 nghĩa là Axit sulfurơ H2SO3.

Nghĩa của 亚硫酸

yàliúsuān

Á LƯU TOANDanh từphồn thể 亞硫酸
  1. Axit sulfurơ H2SO3

Câu hỏi thường gặp

亚硫酸 nghĩa là gì?

亚硫酸 (yàliúsuān) nghĩa là Axit sulfurơ H2SO3.

亚硫酸 đọc thế nào?

亚硫酸 đọc là yàliúsuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 亚硫酸 là gì?

Âm Hán Việt của 亚硫酸 là "á lưu toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.