Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đầu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8Số nét: 2Mọi âm Hán Việt của chữ: đầu
亠 nghĩa là Bộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8).
Nghĩa của 亠
tóu
ĐẦU
Bộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)
Câu hỏi thường gặp
亠 nghĩa là gì?
亠 (tóu) nghĩa là Bộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8).
亠 đọc thế nào?
亠 đọc là tóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 亠 là gì?
Âm Hán Việt của 亠 là "đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.