TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡

wáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亾

Âm Hán Việt VONG
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱亠𠃊(G),⿱亠㇄(HTJKV),⿱丶匸,⿱丨匸 Mọi âm Hán Việt của chữ: vong, vô, vương

亡 nghĩa là chết, mất.

Nghĩa của 亡

wáng

VONG
  1. Chết
  2. Mất
  3. Không còn
  4. Trốn
  5. Qua đời

wáng

VONGphồn thể 亾
  1. Biến thể cũ của 亡 (wáng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 亡

Thành ngữ có 亡

  • 生死存亡 — Vấn đề sống còn
  • 家破人亡 — Gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều
  • 名存实亡 — Tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn
  • 亡命之徒 — Kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh
  • 国破家亡 — Nước mất nhà tan
  • 亡羊补牢 — Sửa chuồng sau khi cừu bị mất
  • 自取灭亡 — Chuốc lấy tai họa
  • 唇亡齿寒 — Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau
  • 亡国灭种 — Nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
  • 人琴俱亡 — Người và đàn đều đã mất
  • 有名亡实 — Có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa
  • 精尽人亡 — Chết vì xuất tinh quá độ
  • 追亡逐北 — Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Câu hỏi thường gặp

亡 nghĩa là gì?

亡 (wáng) nghĩa là chết, mất.

亡 đọc thế nào?

亡 đọc là wáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡 là gì?

Âm Hán Việt của 亡 là "vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.