TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡兵纪念日

Wángbīng Jìniànrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亡兵紀念日

Âm Hán Việt VONG BINH KỶ NIỆM NHẬT

亡兵纪念日 nghĩa là ngày tưởng niệm.

Nghĩa của 亡兵纪念日

Wángbīng Jìniànrì

VONG BINH KỶ NIỆM NHẬTphồn thể 亡兵紀念日tên riêng
  1. Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

亡兵纪念日 nghĩa là gì?

亡兵纪念日 (wángbīng jìniànrì) nghĩa là ngày tưởng niệm.

亡兵纪念日 đọc thế nào?

亡兵纪念日 đọc là Wángbīng Jìniànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡兵纪念日 là gì?

Âm Hán Việt của 亡兵纪念日 là "vong binh kỷ niệm nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.