亡命之徒 nghĩa là kẻ chạy trốn, tội phạm liều lĩnh, đào tẩu.
Nghĩa của 亡命之徒
wángmìngzhītú
VONG MỆNH CHI ĐỒDanh từ
Kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh
Đào tẩu
Câu hỏi thường gặp
亡命之徒 nghĩa là gì?
亡命之徒 (wángmìngzhītú) nghĩa là kẻ chạy trốn, tội phạm liều lĩnh, đào tẩu.
亡命之徒 đọc thế nào?
亡命之徒 đọc là wángmìngzhītú (pinyin).
Âm Hán Việt của 亡命之徒 là gì?
Âm Hán Việt của 亡命之徒 là "vong mệnh chi đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.