TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡国

wángguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亡國

Âm Hán Việt VONG QUỐC

亡国 nghĩa là bị tiêu diệt, bị khuất phục, quốc gia bại vong.

Nghĩa của 亡国

wángguó

VONG QUỐCĐộng từ, Danh từphồn thể 亡國
  1. một quốc gia Bị tiêu diệt; bị khuất phục
  2. Quốc gia bại vong

Từ ghép có 亡国

Thành ngữ có 亡国

  • 亡国灭种 — Nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

亡国 nghĩa là gì?

亡国 (wángguó) nghĩa là bị tiêu diệt, bị khuất phục, quốc gia bại vong.

亡国 đọc thế nào?

亡国 đọc là wángguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡国 là gì?

Âm Hán Việt của 亡国 là "vong quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.