Nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
亡国灭种 nghĩa là gì?
亡国灭种 (wángguómièzhǒng) nghĩa là nước mất, dân bị tiêu diệt.
亡国灭种 đọc thế nào?
亡国灭种 đọc là wángguómièzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亡国灭种 là gì?
Âm Hán Việt của 亡国灭种 là "vong quốc diệt chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.