TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡国奴

wángguónú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亡國奴

Âm Hán Việt VONG QUỐC NÔ

亡国奴 nghĩa là Người dân bị chinh phục.

Nghĩa của 亡国奴

wángguónú

VONG QUỐC NÔDanh từphồn thể 亡國奴
  1. Người dân bị chinh phục

Câu hỏi thường gặp

亡国奴 nghĩa là gì?

亡国奴 (wángguónú) nghĩa là Người dân bị chinh phục.

亡国奴 đọc thế nào?

亡国奴 đọc là wángguónú (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡国奴 là gì?

Âm Hán Việt của 亡国奴 là "vong quốc nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.