TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡国虏

wángguólǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亡國虜

Âm Hán Việt VONG QUỐC LỖ

亡国虏 nghĩa là Người dân bị khuất phục.

Nghĩa của 亡国虏

wángguólǔ

VONG QUỐC LỖphồn thể 亡國虜
  1. Người dân bị khuất phục
  2. Người tị nạn từ nước bị tiêu diệt

Câu hỏi thường gặp

亡国虏 nghĩa là gì?

亡国虏 (wángguólǔ) nghĩa là Người dân bị khuất phục.

亡国虏 đọc thế nào?

亡国虏 đọc là wángguólǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡国虏 là gì?

Âm Hán Việt của 亡国虏 là "vong quốc lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.