TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亢进

kàngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亢進

亢进 nghĩa là cường chức năng.

Nghĩa của 亢进

kàngjìn

Tính từphồn thể 亢進
  1. Cường chức năng (y học)

Câu hỏi thường gặp

亢进 nghĩa là gì?

亢进 (kàngjìn) nghĩa là cường chức năng.

亢进 đọc thế nào?

亢进 đọc là kàngjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.