TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱亠父,⿱六乂 Mọi âm Hán Việt của chữ: giao

交 nghĩa là giao nộp, giao, kết bạn.

Nghĩa của 交

jiāo

GIAO
  1. Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
  2. Kết bạn
  3. đường Giao nhau
  4. Biến thể của 跤 (jiāo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交

Đồng nghĩa

Từ ghép có 交

Thành ngữ có 交

Câu ví dụ với 交

  • 汤姆交过很多女朋友。 Tom có rất nhiều bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13513723
  • 我今天必须交报告。 Wǒ jīntiān bìxū jiāo bàogào.Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #887787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

交 nghĩa là gì?

交 (jiāo) nghĩa là giao nộp, giao, kết bạn.

交 đọc thế nào?

交 đọc là jiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 交 là gì?

Âm Hán Việt của 交 là "giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.