TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交九

jiāojiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO CỬU

交九 nghĩa là Thời kỳ lạnh nhất trong năm.

Nghĩa của 交九

jiāojiǔ

GIAO CỬU
  1. Thời kỳ lạnh nhất trong năm
  2. Ba giai đoạn chín ngày sau đông chí

Câu hỏi thường gặp

交九 nghĩa là gì?

交九 (jiāojiǔ) nghĩa là Thời kỳ lạnh nhất trong năm.

交九 đọc thế nào?

交九 đọc là jiāojiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 交九 là gì?

Âm Hán Việt của 交九 là "giao cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.