TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交互

jiāohù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO HỖ

交互 nghĩa là lẫn nhau, tương tác.

Nghĩa của 交互

jiāohù

GIAO HỖPhó từ, Động từ
  1. Lẫn nhau
  2. Tương tác
  3. Nhau
  4. Luân phiên
  5. Lần lượt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交互

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交互 nghĩa là gì?

交互 (jiāohù) nghĩa là lẫn nhau, tương tác.

交互 đọc thế nào?

交互 đọc là jiāohù (pinyin).

Âm Hán Việt của 交互 là gì?

Âm Hán Việt của 交互 là "giao hỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.