TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交会

jiāohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交會

Âm Hán Việt GIAO HỘI

交会 nghĩa là gặp gỡ, hội ngộ.

Nghĩa của 交会

jiāohuì

GIAO HỘIĐộng từphồn thể 交會
  1. Gặp gỡ
  2. Hội ngộ
  3. Hội tụ
  4. Thanh toán

Câu hỏi thường gặp

交会 nghĩa là gì?

交会 (jiāohuì) nghĩa là gặp gỡ, hội ngộ.

交会 đọc thế nào?

交会 đọc là jiāohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 交会 là gì?

Âm Hán Việt của 交会 là "giao hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.