TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交代

jiāodài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO ĐẠI

交代 nghĩa là bàn giao, dặn dò, bảo.

Nghĩa của 交代

jiāodài

GIAO ĐẠIĐộng từ
  1. Bàn giao (nhiệm vụ cho người khác)
  2. Dặn dò; bảo (ai làm gì)
  3. Giải thích; báo cáo; tóm tắt
  4. Thú nhận; giải trình
  5. đùa cợt Có kết cục xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交代

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交代 nghĩa là gì?

交代 (jiāodài) nghĩa là bàn giao, dặn dò, bảo.

交代 đọc thế nào?

交代 đọc là jiāodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 交代 là gì?

Âm Hán Việt của 交代 là "giao đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.