交保释放 (jiāobǎoshìfàng) nghĩa là Thả tự do khi bảo lãnh.
交保释放 đọc thế nào?
交保释放 đọc là jiāobǎoshìfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 交保释放 là gì?
Âm Hán Việt của 交保释放 là "giao bảo thích phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.