TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交叉点

jiāochādiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交叉點

交叉点 nghĩa là giao lộ, ngã tư, điểm giao cắt.

Nghĩa của 交叉点

jiāochādiǎn

Danh từphồn thể 交叉點
  1. Giao lộ; ngã tư
  2. hình học Điểm giao cắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交叉点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交叉点 nghĩa là gì?

交叉点 (jiāochādiǎn) nghĩa là giao lộ, ngã tư, điểm giao cắt.

交叉点 đọc thế nào?

交叉点 đọc là jiāochādiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.