TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交叉

jiāochā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THOA

交叉 nghĩa là giao nhau, giao cắt.

Nghĩa của 交叉

jiāochā

GIAO THOAĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Giao nhau
  2. Giao cắt
  3. Chồng chéo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交叉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 交叉

Câu hỏi thường gặp

交叉 nghĩa là gì?

交叉 (jiāochā) nghĩa là giao nhau, giao cắt.

交叉 đọc thế nào?

交叉 đọc là jiāochā (pinyin).

Âm Hán Việt của 交叉 là gì?

Âm Hán Việt của 交叉 là "giao thoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.