TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交叉耐药性

jiāochānàiyàoxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交叉耐藥性

交叉耐药性 nghĩa là kháng chéo.

Nghĩa của 交叉耐药性

jiāochānàiyàoxìng

phồn thể 交叉耐藥性
  1. Kháng chéo

Câu hỏi thường gặp

交叉耐药性 nghĩa là gì?

交叉耐药性 (jiāochānàiyàoxìng) nghĩa là kháng chéo.

交叉耐药性 đọc thế nào?

交叉耐药性 đọc là jiāochānàiyàoxìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.