交变流电 (jiāobiànliúdiàn) nghĩa là dòng điện xoay chiều.
交变流电 đọc thế nào?
交变流电 đọc là jiāobiànliúdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 交变流电 là gì?
Âm Hán Việt của 交变流电 là "giao biến lưu điện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.