交售 nghĩa là Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ.
Nghĩa của 交售
jiāoshòu
GIAO THỤĐộng từ
của nông dân Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
Câu hỏi thường gặp
交售 nghĩa là gì?
交售 (jiāoshòu) nghĩa là Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ.
交售 đọc thế nào?
交售 đọc là jiāoshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 交售 là gì?
Âm Hán Việt của 交售 là "giao thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.