TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交售

jiāoshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THỤ

交售 nghĩa là Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ.

Nghĩa của 交售

jiāoshòu

GIAO THỤĐộng từ
  1. của nông dân Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ

Câu hỏi thường gặp

交售 nghĩa là gì?

交售 (jiāoshòu) nghĩa là Bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ.

交售 đọc thế nào?

交售 đọc là jiāoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 交售 là gì?

Âm Hán Việt của 交售 là "giao thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.