TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交困

jiāokùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO KHỐN

交困 nghĩa là Gặp khó khăn chồng chất.

Nghĩa của 交困

jiāokùn

GIAO KHỐNĐộng từ
  1. Gặp khó khăn chồng chất

Câu hỏi thường gặp

交困 nghĩa là gì?

交困 (jiāokùn) nghĩa là Gặp khó khăn chồng chất.

交困 đọc thế nào?

交困 đọc là jiāokùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交困 là gì?

Âm Hán Việt của 交困 là "giao khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.