TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交头接耳

jiāotóujiē'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交頭接耳

Âm Hán Việt GIAO ĐẦU TIẾP NHĨ

交头接耳 nghĩa là Thì thầm to nhỏ với nhau.

Nghĩa của 交头接耳

jiāotóujiē'ěr

GIAO ĐẦU TIẾP NHĨCụm từphồn thể 交頭接耳
  1. Thì thầm to nhỏ với nhau

Câu hỏi thường gặp

交头接耳 nghĩa là gì?

交头接耳 (jiāotóujiē'ěr) nghĩa là Thì thầm to nhỏ với nhau.

交头接耳 đọc thế nào?

交头接耳 đọc là jiāotóujiē'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 交头接耳 là gì?

Âm Hán Việt của 交头接耳 là "giao đầu tiếp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.