TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交安

jiāo'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO AN

交安 nghĩa là an toàn giao thông.

Nghĩa của 交安

jiāo'ān

GIAO AN
  1. An toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)

Câu hỏi thường gặp

交安 nghĩa là gì?

交安 (jiāo'ān) nghĩa là an toàn giao thông.

交安 đọc thế nào?

交安 đọc là jiāo'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 交安 là gì?

Âm Hán Việt của 交安 là "giao an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.