TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交尾

jiāowěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO VĨ

交尾 nghĩa là giao phối, kết đôi.

Nghĩa của 交尾

jiāowěi

GIAO VĨDanh từ, Động từ
  1. Giao phối (của động vật)
  2. Kết đôi

Câu hỏi thường gặp

交尾 nghĩa là gì?

交尾 (jiāowěi) nghĩa là giao phối, kết đôi.

交尾 đọc thế nào?

交尾 đọc là jiāowěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 交尾 là gì?

Âm Hán Việt của 交尾 là "giao vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.