TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交差

jiāochāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO SAI

交差 nghĩa là Báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

Nghĩa của 交差

jiāochāi

GIAO SAIĐộng từ
  1. Báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

交差 nghĩa là gì?

交差 (jiāochāi) nghĩa là Báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

交差 đọc thế nào?

交差 đọc là jiāochāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 交差 là gì?

Âm Hán Việt của 交差 là "giao sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.