TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交帐

jiāozhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交帳

Âm Hán Việt GIAO TRƯỚNG

交帐 nghĩa là thanh toán sổ sách.

Nghĩa của 交帐

jiāozhàng

GIAO TRƯỚNGĐộng từphồn thể 交帳
  1. Thanh toán sổ sách

Câu hỏi thường gặp

交帐 nghĩa là gì?

交帐 (jiāozhàng) nghĩa là thanh toán sổ sách.

交帐 đọc thế nào?

交帐 đọc là jiāozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 交帐 là gì?

Âm Hán Việt của 交帐 là "giao trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.