TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交底

jiāodǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO ĐỂ

交底 nghĩa là Cho ai biết chi tiết (về việc gì).

Nghĩa của 交底

jiāodǐ

GIAO ĐỂĐộng từ
  1. Cho ai biết chi tiết (về việc gì)
  2. Đặt hết quân bài lên bàn

Câu hỏi thường gặp

交底 nghĩa là gì?

交底 (jiāodǐ) nghĩa là Cho ai biết chi tiết (về việc gì).

交底 đọc thế nào?

交底 đọc là jiāodǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 交底 là gì?

Âm Hán Việt của 交底 là "giao để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.