TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交往

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiāowǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO VÃNG

交往 nghĩa là giao thiệp, có liên hệ.

Nghĩa của 交往

jiāowǎng

GIAO VÃNGĐộng từ
  1. Giao thiệp (với)
  2. Có liên hệ (với)
  3. Đi chơi (với)
  4. Hẹn hò
  5. Mối quan hệ (giữa người với người)
  6. Quan hệ
  7. Liên hệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交往

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交往 nghĩa là gì?

交往 (jiāowǎng) nghĩa là giao thiệp, có liên hệ.

交往 đọc thế nào?

交往 đọc là jiāowǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 交往 là gì?

Âm Hán Việt của 交往 là "giao vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.