TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交感神经

jiāogǎnshénjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交感神經

Âm Hán Việt GIAO CẢM THẦN KINH

交感神经 nghĩa là Hệ thần kinh giao cảm.

Nghĩa của 交感神经

jiāogǎnshénjīng

GIAO CẢM THẦN KINHDanh từphồn thể 交感神經
  1. Hệ thần kinh giao cảm

Câu hỏi thường gặp

交感神经 nghĩa là gì?

交感神经 (jiāogǎnshénjīng) nghĩa là Hệ thần kinh giao cảm.

交感神经 đọc thế nào?

交感神经 đọc là jiāogǎnshénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 交感神经 là gì?

Âm Hán Việt của 交感神经 là "giao cảm thần kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.