TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交拜

jiāobài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO BÁI

交拜 nghĩa là cúi chào nhau, quỳ lạy nhau.

Nghĩa của 交拜

jiāobài

GIAO BÁIĐộng từ
  1. Cúi chào nhau
  2. Quỳ lạy nhau
  3. Khấu đầu trang trọng trong lễ cưới truyền thống

Câu hỏi thường gặp

交拜 nghĩa là gì?

交拜 (jiāobài) nghĩa là cúi chào nhau, quỳ lạy nhau.

交拜 đọc thế nào?

交拜 đọc là jiāobài (pinyin).

Âm Hán Việt của 交拜 là gì?

Âm Hán Việt của 交拜 là "giao bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.