TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交换

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiāohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交換

Âm Hán Việt GIAO HOÁN

交换 nghĩa là trao đổi, hoán đổi.

Nghĩa của 交换

jiāohuàn

GIAO HOÁNĐộng từphồn thể 交換
  1. Trao đổi
  2. Hoán đổi
  3. Chuyển đổi (viễn thông)
  4. Giao hoán (toán học)
  5. Phép giao hoán

Từ ghép có 交换

Thành ngữ có 交换

Câu hỏi thường gặp

交换 nghĩa là gì?

交换 (jiāohuàn) nghĩa là trao đổi, hoán đổi.

交换 đọc thế nào?

交换 đọc là jiāohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交换 là gì?

Âm Hán Việt của 交换 là "giao hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.