TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交换技术

jiāohuànjìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交換技術

Âm Hán Việt GIAO HOÁN KỸ THUẬT

交换技术 nghĩa là công nghệ chuyển mạch.

Nghĩa của 交换技术

jiāohuànjìshù

GIAO HOÁN KỸ THUẬTphồn thể 交換技術
  1. Công nghệ chuyển mạch

Câu hỏi thường gặp

交换技术 nghĩa là gì?

交换技术 (jiāohuànjìshù) nghĩa là công nghệ chuyển mạch.

交换技术 đọc thế nào?

交换技术 đọc là jiāohuànjìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 交换技术 là gì?

Âm Hán Việt của 交换技术 là "giao hoán kỹ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.