交杯酒 nghĩa là Cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống.
Nghĩa của 交杯酒
jiāobēijiǔ
GIAO BÔI TỬUDanh từ
Cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống
Câu hỏi thường gặp
交杯酒 nghĩa là gì?
交杯酒 (jiāobēijiǔ) nghĩa là Cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống.
交杯酒 đọc thế nào?
交杯酒 đọc là jiāobēijiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 交杯酒 là gì?
Âm Hán Việt của 交杯酒 là "giao bôi tửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.