交椅 nghĩa là Ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân.
Nghĩa của 交椅
jiāoyǐ
GIAO ỶDanh từ
Ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân
nghĩa bóng Vị trí trong thứ bậc
Câu hỏi thường gặp
交椅 nghĩa là gì?
交椅 (jiāoyǐ) nghĩa là Ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân.
交椅 đọc thế nào?
交椅 đọc là jiāoyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 交椅 là gì?
Âm Hán Việt của 交椅 là "giao ỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.