TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交流道

jiāoliúdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO LƯU ĐẠO

交流道 nghĩa là Nút giao thông trên cao tốc.

Nghĩa của 交流道

jiāoliúdào

GIAO LƯU ĐẠODanh từ
  1. Đài Loan Nút giao thông trên cao tốc
  2. ví von Kênh giao tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交流道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交流道 nghĩa là gì?

交流道 (jiāoliúdào) nghĩa là Nút giao thông trên cao tốc.

交流道 đọc thế nào?

交流道 đọc là jiāoliúdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 交流道 là gì?

Âm Hán Việt của 交流道 là "giao lưu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.