TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交汇处

jiāohuìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交匯處

交汇处 nghĩa là ngã ba, giao lộ.

Nghĩa của 交汇处

jiāohuìchù

Danh từphồn thể 交匯處
  1. Ngã ba (hai dòng sông)
  2. Giao lộ (đường)
  3. Nút giao thông (vận tải)

Câu hỏi thường gặp

交汇处 nghĩa là gì?

交汇处 (jiāohuìchù) nghĩa là ngã ba, giao lộ.

交汇处 đọc thế nào?

交汇处 đọc là jiāohuìchù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.