TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交睫

jiāojié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO TIỆP

交睫 nghĩa là nhắm mắt.

Nghĩa của 交睫

jiāojié

GIAO TIỆP
  1. Nhắm mắt (tức là ngủ)

Thành ngữ có 交睫

Câu hỏi thường gặp

交睫 nghĩa là gì?

交睫 (jiāojié) nghĩa là nhắm mắt.

交睫 đọc thế nào?

交睫 đọc là jiāojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 交睫 là gì?

Âm Hán Việt của 交睫 là "giao tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.