TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交管

jiāoguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO QUẢN

交管 nghĩa là kiểm soát giao thông.

Nghĩa của 交管

jiāoguǎn

GIAO QUẢN
  1. Kiểm soát giao thông

Câu hỏi thường gặp

交管 nghĩa là gì?

交管 (jiāoguǎn) nghĩa là kiểm soát giao thông.

交管 đọc thế nào?

交管 đọc là jiāoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 交管 là gì?

Âm Hán Việt của 交管 là "giao quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.