交警
giọng máy của trình duyệt
交警 nghĩa là Cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察 (jiāotōngjǐngchá)).
Nghĩa của 交警
jiāojǐng
GIAO CẢNHDanh từ- Cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察 (jiāotōngjǐngchá))
Câu hỏi thường gặp
交警 nghĩa là gì?
交警 (jiāojǐng) nghĩa là Cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察 (jiāotōngjǐngchá)).
交警 đọc thế nào?
交警 đọc là jiāojǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 交警 là gì?
Âm Hán Việt của 交警 là "giao cảnh".