TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交谈

jiāotán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交談

Âm Hán Việt GIAO ĐÀM

交谈 nghĩa là thảo luận, trò chuyện.

Nghĩa của 交谈

jiāotán

GIAO ĐÀMĐộng từphồn thể 交談
  1. Thảo luận; trò chuyện
  2. Trò chuyện; thảo luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交谈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

交谈 nghĩa là gì?

交谈 (jiāotán) nghĩa là thảo luận, trò chuyện.

交谈 đọc thế nào?

交谈 đọc là jiāotán (pinyin).

Âm Hán Việt của 交谈 là gì?

Âm Hán Việt của 交谈 là "giao đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.