TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交货期

jiāohuòqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交貨期

Âm Hán Việt GIAO HÓA KỲ

交货期 nghĩa là thời gian giao hàng, ngày giao hàng.

Nghĩa của 交货期

jiāohuòqī

GIAO HÓA KỲphồn thể 交貨期
  1. Thời gian giao hàng (thời gian giữa đặt hàng và nhận hàng)
  2. Ngày giao hàng

Câu hỏi thường gặp

交货期 nghĩa là gì?

交货期 (jiāohuòqī) nghĩa là thời gian giao hàng, ngày giao hàng.

交货期 đọc thế nào?

交货期 đọc là jiāohuòqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 交货期 là gì?

Âm Hán Việt của 交货期 là "giao hóa kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.