TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交通立体化

jiāotōnglìtǐhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交通立體化

Âm Hán Việt GIAO THÔNG LẬP THỂ HÓA

交通立体化 nghĩa là phân tách mức.

Nghĩa của 交通立体化

jiāotōnglìtǐhuà

GIAO THÔNG LẬP THỂ HÓAphồn thể 交通立體化
  1. Phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)

Câu hỏi thường gặp

交通立体化 nghĩa là gì?

交通立体化 (jiāotōnglìtǐhuà) nghĩa là phân tách mức.

交通立体化 đọc thế nào?

交通立体化 đọc là jiāotōnglìtǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 交通立体化 là gì?

Âm Hán Việt của 交通立体化 là "giao thông lập thể hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.