TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交通管理局

jiāotōngguǎnlǐjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THÔNG QUẢN LÝ CỤC

交通管理局 nghĩa là Sở giao thông vận tải.

Nghĩa của 交通管理局

jiāotōngguǎnlǐjú

GIAO THÔNG QUẢN LÝ CỤC
  1. Sở giao thông vận tải

Câu hỏi thường gặp

交通管理局 nghĩa là gì?

交通管理局 (jiāotōngguǎnlǐjú) nghĩa là Sở giao thông vận tải.

交通管理局 đọc thế nào?

交通管理局 đọc là jiāotōngguǎnlǐjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 交通管理局 là gì?

Âm Hán Việt của 交通管理局 là "giao thông quản lý cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.