交通肇事罪 nghĩa là Lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương.
Nghĩa của 交通肇事罪
jiāotōngzhàoshìzuì
GIAO THÔNG TRIỆU SỰ TỘI
Lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương
Câu hỏi thường gặp
交通肇事罪 nghĩa là gì?
交通肇事罪 (jiāotōngzhàoshìzuì) nghĩa là Lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương.
交通肇事罪 đọc thế nào?
交通肇事罪 đọc là jiāotōngzhàoshìzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 交通肇事罪 là gì?
Âm Hán Việt của 交通肇事罪 là "giao thông triệu sự tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.