TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交通阻塞

jiāotōngzǔsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THÔNG TRỞ TẮC

交通阻塞 nghĩa là kẹt xe.

Nghĩa của 交通阻塞

jiāotōngzǔsè

GIAO THÔNG TRỞ TẮCDanh từ
  1. Kẹt xe

Câu hỏi thường gặp

交通阻塞 nghĩa là gì?

交通阻塞 (jiāotōngzǔsè) nghĩa là kẹt xe.

交通阻塞 đọc thế nào?

交通阻塞 đọc là jiāotōngzǔsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 交通阻塞 là gì?

Âm Hán Việt của 交通阻塞 là "giao thông trở tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.