TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交际花

jiāojìhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交際花

Âm Hán Việt GIAO TẾ HOA

交际花 nghĩa là Người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao.

Nghĩa của 交际花

jiāojìhuā

GIAO TẾ HOADanh từphồn thể 交際花
  1. Người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao
  2. Sủng nữ

Câu hỏi thường gặp

交际花 nghĩa là gì?

交际花 (jiāojìhuā) nghĩa là Người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao.

交际花 đọc thế nào?

交际花 đọc là jiāojìhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 交际花 là gì?

Âm Hán Việt của 交际花 là "giao tế hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.